TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người diễn thuyết tiếng Anh là gì?

"người diễn thuyết" trong tiếng Anh là speaker (danh từ), lecturer (danh từ), orator (danh từ).

speaker Danh từ

UK/ˈspiːkə/US/ˈspikɚ/

Nghĩa: Người nói, người diễn thuyết.

Xem đầy đủ từ "speaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lecturer Danh từ

UK/ˈlɛkt͡ʃəɹə/US/ˈlɛkt͡ʃəɹɚ/

Nghĩa: Người diễn thuyết, người thuyết trình.

Xem đầy đủ từ "lecturer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orator Danh từ

UK/ˈɒ.ɹə.tə(ɹ)/

Nghĩa: Người diễn thuyết; nhà hùng biện.

Xem đầy đủ từ "orator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haranguer Danh từ

UK/həˈɹæ̞ŋə/US/həˈɹæ̝ŋɚ/

Nghĩa: Người diễn thuyết, người hô hào.

Xem đầy đủ từ "haranguer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oratress Danh từ

Nghĩa: Người diễn thuyết; nhà hùng biện (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "oratress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người diễn thuyết tiếng Anh là gì?

"người diễn thuyết" trong tiếng Anh là speaker (danh từ), lecturer (danh từ), orator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.