TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người giữ kỷ lục tiếng Anh là gì?

"người giữ kỷ lục" trong tiếng Anh là holder (danh từ), record-holder (danh từ), recordsman (danh từ).

holder Danh từ

UK/ˈhəʊldə/US/ˈhoʊɫdɚ/

Nghĩa: Người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục, thể thao) người giữ kỷ lục.

Xem đầy đủ từ "holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

record-holder Danh từ

US/rɪ.ˈkɔrd.ˈhoʊl.dɜː/

Nghĩa: Người giữ kỷ lục.

Xem đầy đủ từ "record-holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recordsman Danh từ

Nghĩa: Người lập kỷ lục mới; người giữ kỷ lục.

Xem đầy đủ từ "recordsman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người giữ kỷ lục tiếng Anh là gì?

"người giữ kỷ lục" trong tiếng Anh là holder (danh từ), record-holder (danh từ), recordsman (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.