TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người giữ kho tiếng Anh là gì?

"người giữ kho" trong tiếng Anh là warehouseman (danh từ), storeman (danh từ), storekeeper (danh từ).

warehouseman Danh từ

Nghĩa: Người nhận hàng gửi kho; người giữ kho.

Xem đầy đủ từ "warehouseman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storeman Danh từ

Nghĩa: Thủ kho; người giữ kho.

Xem đầy đủ từ "storeman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storekeeper Danh từ

Nghĩa: Người giữ kho, thủ kho.

Xem đầy đủ từ "storekeeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người giữ kho tiếng Anh là gì?

"người giữ kho" trong tiếng Anh là warehouseman (danh từ), storeman (danh từ), storekeeper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.