TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

storekeeper

US giọng người thật

storekeeper nghĩa là chủ cửa hàng, chủ tiệm, người giữ kho, thủ kho.

Nghĩa của storekeeper

Danh từ

  1. Chủ cửa hàng, chủ tiệm.
  2. Người giữ kho, thủ kho.

Dạng từ của storekeeper

Số nhiềustorekeepers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với storekeeper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

storekeeper nghĩa là gì?

storekeeper (danh từ) nghĩa là chủ cửa hàng, chủ tiệm, người giữ kho, thủ kho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.