TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người hồi tiếng Anh là gì?

"người hồi" trong tiếng Anh là Muslim (danh từ), hui (danh từ).

Muslim Danh từ

UK/ˈmʊz.lɪm/US/ˈmɐz.ləm/

Nghĩa: người Islam, người Hồi, người Hồi giáo

  • Muslims fast during Ramadan.Người Hồi giáo nhịn ăn trong suốt tháng Ramadan.
  • I'm a new Muslim and I want to marry a Muslim woman.Tôi là một người Hồi giáo mới và tôi muốn cưới một người phụ nữ Hồi giáo.

Xem đầy đủ từ "Muslim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hui Danh từ

Nghĩa: người Hồi

Xem đầy đủ từ "hui": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người hồi tiếng Anh là gì?

"người hồi" trong tiếng Anh là Muslim (danh từ), hui (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.