TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hui

giọng máy của trình duyệt

hui nghĩa là cuộc họp mặt, bữa tiệc, người hồi.

Nghĩa của hui

Danh từ

  1. Cuộc tụ họp của người Maori.
  2. Cuộc họp mặt; bữa tiệc.

Dạng từ của hui

Số nhiềuhui

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hui

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hui nghĩa là gì?

hui (danh từ) nghĩa là cuộc họp mặt, bữa tiệc, người hồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.