TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ham chuộng tiếng Anh là gì?

"người ham chuộng" trong tiếng Anh là lover (danh từ), amateur (danh từ).

lover Danh từ

UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/

Nghĩa: Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ.

  • a lover of musicngười ham thích nhạc

Xem đầy đủ từ "lover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amateur Danh từ

UK/ˈæ.mə.tə/US/ˈæ.mə.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Tài tử; người ham chuộng.

Xem đầy đủ từ "amateur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ham chuộng tiếng Anh là gì?

"người ham chuộng" trong tiếng Anh là lover (danh từ), amateur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.