TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lover

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlʌvə/ US/ˈlʌvɚ/ giọng máy của trình duyệt

lover nghĩa là người yêu, người ham thích, người tình, người tình bạn tình.

Nghĩa của lover

Danh từ

  1. Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ.
    • a lover of musicngười ham thích nhạc
  2. Người yêu, người tình.

Dạng từ của lover

Số nhiềulovers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lover

Đồng nghĩa

Họ từ của lover

Câu ví dụ với lover

  • Tom is a cat lover. Tom là một người yêu mèo.
  • I'm not a cat lover. Tôi không phải một người yêu mèo.
  • She takes a new lover while he is in anguish. Trong khi anh ta đang đau khổ thì cô ta có người yêu mới.
  • The lovers kissed. Đôi tình nhân hôn nhau.
  • We were lovers. Chúng ta đã từng là người yêu của nhau.
  • The people who come on the Maury Povich show often make pretentious claims about their lovers cheating on them. Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ lover

Từ love và -er.

Câu hỏi thường gặp

lover nghĩa là gì?

lover (danh từ) nghĩa là người yêu, người ham thích, người tình, người tình bạn tình.

lover phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lover: giọng Anh (UK) /ˈlʌvə/, giọng Mỹ (US) /ˈlʌvɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.