TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người hoài nghi tiếng Anh là gì?

"người hoài nghi" trong tiếng Anh là cynical (danh từ), disbeliever (danh từ), cynic (danh từ).

cynical Danh từ

UK/ˈsɪnɪkəl/US/ˈsɪnɪkəl/

Nghĩa: Người hoài nghi, người yếm thế.

Xem đầy đủ từ "cynical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disbeliever Danh từ

Nghĩa: Người không tin, người hoài nghi.

Xem đầy đủ từ "disbeliever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cynic Danh từ

UK/ˈsɪnɪk/US/ˈsɪnɪk/

Nghĩa: Người hoài nghi, người yếm thế.

Xem đầy đủ từ "cynic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người hoài nghi tiếng Anh là gì?

"người hoài nghi" trong tiếng Anh là cynical (danh từ), disbeliever (danh từ), cynic (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.