TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người kể chuyện tiếng Anh là gì?

"người kể chuyện" trong tiếng Anh là teller (danh từ), relater (danh từ), reciter (danh từ).

teller Danh từ

UK/ˈtɛlə/US/ˈtɛləɹ/

Nghĩa: Người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật.

Xem đầy đủ từ "teller": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

relater Danh từ

US/rɪ.ˈleɪ.tɜː/

Nghĩa: Người kể chuyện, người kể lại.

Xem đầy đủ từ "relater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reciter Danh từ

US/rɪ.ˈsɑɪ.tɜː/

Nghĩa: Người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).

Xem đầy đủ từ "reciter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yarn-spinner Danh từ

US/ˈjɑːrn.ˈspɪ.nɜː/

Nghĩa: Người kể chuyện, kẻ thích kể chuyện đủ loại.

Xem đầy đủ từ "yarn-spinner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người kể chuyện tiếng Anh là gì?

"người kể chuyện" trong tiếng Anh là teller (danh từ), relater (danh từ), reciter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.