TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người khuyên bảo tiếng Anh là gì?

"người khuyên bảo" trong tiếng Anh là adviser (danh từ), advisor (danh từ), counsellor (danh từ).

adviser Danh từ

UK/ædˈvaɪ.zə(ɹ)/US/ædˈvaɪ.zɚ/

Nghĩa: Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.

  • legal advisercố vấn pháp lý

Xem đầy đủ từ "adviser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advisor Danh từ

UK/ædˈvaɪ.zə(ɹ)/US/ædˈvaɪ.zɚ/

Nghĩa: Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.

  • legal advisercố vấn pháp lý

Xem đầy đủ từ "advisor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counsellor Danh từ

Nghĩa: Người khuyên bảo.

Xem đầy đủ từ "counsellor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người khuyên bảo tiếng Anh là gì?

"người khuyên bảo" trong tiếng Anh là adviser (danh từ), advisor (danh từ), counsellor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.