TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

advisor

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ædˈvaɪ.zə(ɹ)/ US/ædˈvaɪ.zɚ/ giọng máy của trình duyệt

advisor nghĩa là người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.

Nghĩa của advisor

Danh từ

  1. Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.
    • legal advisercố vấn pháp lý

Dạng từ của advisor

Số nhiềuadvisors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với advisor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

advisor nghĩa là gì?

advisor (danh từ) nghĩa là người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn.

advisor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của advisor: giọng Anh (UK) /ædˈvaɪ.zə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ædˈvaɪ.zɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.