TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người lạ mặt tiếng Anh là gì?

"người lạ mặt" trong tiếng Anh là stranger (danh từ), inconnu (danh từ).

stranger Danh từ

UK/ˈstɹeɪnd͡ʒə(ɹ)/US/ˈstɹeɪnd͡ʒɚ/

Nghĩa: Người lạ mặt, người xa lạ.

  • to make a stranger of somebodyđối đãi với ai như người xa lạ
  • I am a stranger heretôi không quen biết vùng này

Xem đầy đủ từ "stranger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inconnu Danh từ

Nghĩa: Người lạ mặt.

Xem đầy đủ từ "inconnu": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người lạ mặt tiếng Anh là gì?

"người lạ mặt" trong tiếng Anh là stranger (danh từ), inconnu (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.