TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người man rợ tiếng Anh là gì?

"người man rợ" trong tiếng Anh là savage (danh từ), barbarian (danh từ), warrigal (danh từ).

savage Danh từ

UK/ˈsævɪd͡ʒ/US/ˈsævɪd͡ʒ/

Nghĩa: Người hoang dã, người man rợ.

Xem đầy đủ từ "savage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barbarian Danh từ

UK/bɑː(ɹ)ˈbɛə.ɹi.ən/US/bɑɹˈbɛəɹ.i.ən/

Nghĩa: Người dã man, người man rợ.

Xem đầy đủ từ "barbarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warrigal Danh từ

Nghĩa: Người man rợ (thổ dân).

Xem đầy đủ từ "warrigal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người man rợ tiếng Anh là gì?

"người man rợ" trong tiếng Anh là savage (danh từ), barbarian (danh từ), warrigal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.