Người ngoài cuộc tiếng Anh là gì?
"người ngoài cuộc" trong tiếng Anh là outsider (danh từ), bystander (danh từ).
outsider Danh từ
UK/ˌaʊtˈsaɪdəɹ/US/ˌaʊtˈsaɪdəɹ/
Nghĩa: Người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn.
bystander Danh từ
UK/ˈbaɪˌstænd.ə(ɹ)/US/ˈbaɪˌstænd.ə(ɹ)/
Nghĩa: Người đứng ngoài xem, người ngoài cuộc.
Câu hỏi thường gặp
Người ngoài cuộc tiếng Anh là gì?
"người ngoài cuộc" trong tiếng Anh là outsider (danh từ), bystander (danh từ).