TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ngoài cuộc tiếng Anh là gì?

"người ngoài cuộc" trong tiếng Anh là outsider (danh từ), bystander (danh từ).

outsider Danh từ

UK/ˌaʊtˈsaɪdəɹ/US/ˌaʊtˈsaɪdəɹ/

Nghĩa: Người ngoài cuộc; người không thể cho nhập bọn.

Xem đầy đủ từ "outsider": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bystander Danh từ

UK/ˈbaɪˌstænd.ə(ɹ)/US/ˈbaɪˌstænd.ə(ɹ)/

Nghĩa: Người đứng ngoài xem, người ngoài cuộc.

Xem đầy đủ từ "bystander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ngoài cuộc tiếng Anh là gì?

"người ngoài cuộc" trong tiếng Anh là outsider (danh từ), bystander (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.