TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người ngoại quốc tiếng Anh là gì?

"người ngoại quốc" trong tiếng Anh là foreigner (danh từ), alien (danh từ).

foreigner Danh từ

UK/ˈfɒɹ.ɪ.nə(ɹ)/US/ˈfɔɹ.ɪ.nɚ/

Nghĩa: người nước ngoài, người ngoại quốc

Xem đầy đủ từ "foreigner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alien Danh từ

UK/ˈeɪ.li.ən/US/ˈeɪ.li.ən/

Nghĩa: người nước ngoài, người ngoại quốc

Xem đầy đủ từ "alien": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người ngoại quốc tiếng Anh là gì?

"người ngoại quốc" trong tiếng Anh là foreigner (danh từ), alien (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.