alien
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈeɪ.li.ən/
US/ˈeɪ.li.ən/
giọng máy của trình duyệt
alien nghĩa là nước ngoài, chủng tộc khác, to lạ, xa lạ.
Nghĩa của alien
Tính từ
- Thuộc Nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác.
- alien customsnhững phong tục nước ngoài
- Alien from, to lạ, xa lạ, khác biệt; không có quan hệ gì với; không phải của mình.
- their way of thingking is alien from ourscách suy nghĩ của họ khác với suy nghĩ của chúng ta
- that question is alien to our subjectcâu hỏi đó không có quan hệ gì với vấn đề của chúng ta
- Alien to trái với, ngược với.
- it's alien to my thoughtscái đó trái với những ý nghĩ của tôi
Danh từ
- Người xa lạ; người không cùng chủng tộc, người khác họ.
- Người nước ngoài, ngoại kiều.
- Người bị thải ra khỏi..., người bị khai trừ ra khỏi...
Ngoại động từ
- Thơ ca Làm cho giận ghét; làm cho xa lánh ra.
- to alien someone from his friendslàm cho bạn bè xa lánh ai
- Pháp lý Chuyển nhượng (tài sản...).
Dạng từ của alien
| Số nhiều | aliens |
| So sánh hơn | more alien |
| So sánh nhất | most alien |
| Ngôi thứ ba số ít | aliens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | aliening |
| Quá khứ phân từ | aliened |
| Quá khứ | aliened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alien
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với alien
- I swear, I saw an alien! Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh!
- My best friend is an alien. Người bạn thân của tôi là người ngoài hành tinh.
- I believe alien civilizations exist. Tôi tin rằng nền văn minh ngoài hành tinh là có thật.
- Tom is an alien. Tom là người ngoài hành tinh.
- He received an important message from the aliens. Anh ấy nhận được thông điệp quan trọng từ người ngoài hành tinh.
- Let's pretend we're aliens. Hãy coi như chúng ta là người xa lạ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
alien nghĩa là gì?
alien (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nước ngoài, chủng tộc khác, to lạ, xa lạ.
alien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alien: giọng Anh (UK) /ˈeɪ.li.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈeɪ.li.ən/.