TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người quan sát tiếng Anh là gì?

"người quan sát" trong tiếng Anh là observer (danh từ), visualizer (danh từ).

observer Danh từ

UK/əbˈzɜːvə/US/əbˈzɝvɚ/

Nghĩa: Người theo dõi, người quan sát.

Xem đầy đủ từ "observer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visualizer Danh từ

Nghĩa: Người quan sát, dụng cụ để quan sát.

Xem đầy đủ từ "visualizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người quan sát tiếng Anh là gì?

"người quan sát" trong tiếng Anh là observer (danh từ), visualizer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.