TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người quen tiếng Anh là gì?

"người quen" trong tiếng Anh là acquaintance (danh từ), family friend (danh từ).

acquaintance Danh từ

UK/əˈkweɪn.təns/US/ʌˈkweɪn.təns/

Nghĩa: người quen

  • He has a lot of acquaintances.Anh ấy có nhiều người quen.

Xem đầy đủ từ "acquaintance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

family friend Danh từ

Nghĩa: Người quen.

Xem đầy đủ từ "family friend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người quen tiếng Anh là gì?

"người quen" trong tiếng Anh là acquaintance (danh từ), family friend (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.