TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acquaintance

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkweɪn.təns/ US/ʌˈkweɪn.təns/ giọng máy của trình duyệt

acquaintance nghĩa là sự biết, sự hiểu biết, sự quen, sự quen biết.

Nghĩa của acquaintance

Danh từ

  1. Sự biết, sự hiểu biết.
    • to have a good acquaintance with Vietnamhiểu biết rất rõ về Việt Nam
    • to have an intimate acquaintance with a subjecthiểu biết tường tận một vấn đề
  2. Sự quen, sự quen biết.
    • to make acquaintance with somebody; to make someone's acquaintancelàm quen với ai
  3. Thường Số nhiều) người quen.
    • an old acquaintancemột người quen cũ
    • a man of many acquaintancesmột người quen biết nhiều

Dạng từ của acquaintance

Số nhiềuacquaintances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquaintance

Đồng nghĩa

Họ từ của acquaintance

Cụm từ, thành ngữ với acquaintance

  • bowing (nodding) aquaintance — Người quen sơ sơ.
  • to drop an aquaintance — Bỏ rơi một người quen, lờ một người quen.
  • to scrape acquaintance with somebody — Cố làm quen bằng được với ai.
  • speaking acquaintance — (Xem) Speaking.
  • to strike up an aquaintance — (Xem) Strike.

Câu ví dụ với acquaintance

  • He has a lot of acquaintances. Anh ấy có nhiều người quen.
  • Mr White and I are not friends, only acquaintances. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
  • Mr. White and I aren't friends. We're just acquaintances. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

acquaintance nghĩa là gì?

acquaintance (danh từ) nghĩa là sự biết, sự hiểu biết, sự quen, sự quen biết.

acquaintance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acquaintance: giọng Anh (UK) /əˈkweɪn.təns/, giọng Mỹ (US) /ʌˈkweɪn.təns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.