acquaintance
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈkweɪn.təns/
US/ʌˈkweɪn.təns/
giọng máy của trình duyệt
acquaintance nghĩa là sự biết, sự hiểu biết, sự quen, sự quen biết.
Nghĩa của acquaintance
Danh từ
- Sự biết, sự hiểu biết.
- to have a good acquaintance with Vietnamhiểu biết rất rõ về Việt Nam
- to have an intimate acquaintance with a subjecthiểu biết tường tận một vấn đề
- Sự quen, sự quen biết.
- to make acquaintance with somebody; to make someone's acquaintancelàm quen với ai
- Thường Số nhiều) người quen.
- an old acquaintancemột người quen cũ
- a man of many acquaintancesmột người quen biết nhiều
Dạng từ của acquaintance
| Số nhiều | acquaintances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với acquaintance
Đồng nghĩa
Họ từ của acquaintance
Cụm từ, thành ngữ với acquaintance
- bowing (nodding) aquaintance — Người quen sơ sơ.
- to drop an aquaintance — Bỏ rơi một người quen, lờ một người quen.
- to scrape acquaintance with somebody — Cố làm quen bằng được với ai.
- speaking acquaintance — (Xem) Speaking.
- to strike up an aquaintance — (Xem) Strike.
Câu ví dụ với acquaintance
- He has a lot of acquaintances. Anh ấy có nhiều người quen.
- Mr White and I are not friends, only acquaintances. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
- Mr. White and I aren't friends. We're just acquaintances. Ông White và tôi không phải là bạn. Chúng tôi chỉ đơn giản là quen biết mà thôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
acquaintance nghĩa là gì?
acquaintance (danh từ) nghĩa là sự biết, sự hiểu biết, sự quen, sự quen biết.
acquaintance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acquaintance: giọng Anh (UK) /əˈkweɪn.təns/, giọng Mỹ (US) /ʌˈkweɪn.təns/.