Người sành ăn tiếng Anh là gì?
"người sành ăn" trong tiếng Anh là gourmet (danh từ), foodie (danh từ), epicure (danh từ).
gourmet Danh từ
UK/ˈɡʊəmeɪ/US/ɡʊɹˈmeɪ/
Nghĩa: Người sành ăn, người sành rượu.
foodie Danh từ
UK/ˈfuːdi/US/ˈfuːdi/
Nghĩa: Người sành ăn.
epicure Danh từ
UK/ˈɛpɪkjʊə/US/ˈɛpɪkjʊɹ/
Nghĩa: Người sành ăn.
gastronome Danh từ
US/ˈɡæs.trə.ˌnoʊm/
Nghĩa: Người sành ăn.
gastronomer Danh từ
Nghĩa: Người sành ăn.
gastronomist Danh từ
US/ɡæ.ˈstrɑː.nə.mɪst/
Nghĩa: Người sành ăn.
gourmand Danh từ
UK/ˈɡʊə.mənd/US/ɡɔɹˈmɑnd/
Nghĩa: Người sành ăn.
Câu hỏi thường gặp
Người sành ăn tiếng Anh là gì?
"người sành ăn" trong tiếng Anh là gourmet (danh từ), foodie (danh từ), epicure (danh từ).