TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người sống ẩn dật tiếng Anh là gì?

"người sống ẩn dật" trong tiếng Anh là recluse (danh từ), troglodyte (danh từ).

recluse Danh từ

US/ɹɪˈklus/

Nghĩa: Người sống ẩn dật.

Xem đầy đủ từ "recluse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

troglodyte Danh từ

UK/ˈtɹɒɡlədaɪt/US/ˈtɹɑɡlədaɪt/

Nghĩa: Người sống ẩn dật; ẩn sĩ.

Xem đầy đủ từ "troglodyte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người sống ẩn dật tiếng Anh là gì?

"người sống ẩn dật" trong tiếng Anh là recluse (danh từ), troglodyte (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.