TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tương đương tiếng Anh là gì?

"người tương đương" trong tiếng Anh là peer (danh từ), parallel (danh từ).

peer Danh từ

UK/pɪə/US/pɪɹ/

Nghĩa: Người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương.

  • you will not easily his peersanh khó mà tìm được người như anh ấy

Xem đầy đủ từ "peer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parallel Danh từ

UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/

Nghĩa: Người tương đương, vật tương đương.

  • without [a] parallelkhông ai (không gì) sánh bằng

Xem đầy đủ từ "parallel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tương đương tiếng Anh là gì?

"người tương đương" trong tiếng Anh là peer (danh từ), parallel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.