TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tường thuật tiếng Anh là gì?

"người tường thuật" trong tiếng Anh là narrator (danh từ), commentator (danh từ).

narrator Danh từ

UK/nəˈɹeɪ.tə/US/ˈnæˌɹeɪ.təɹ/

Nghĩa: Người chuyện kể, người tường thuật.

Xem đầy đủ từ "narrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commentator Danh từ

UK/ˈkɒmənˌteɪtə/US/ˈkɑmənˌteɪtəɹ/

Nghĩa: Người tường thuật; người thuyết minh (đài phát thanh, phim).

Xem đầy đủ từ "commentator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tường thuật tiếng Anh là gì?

"người tường thuật" trong tiếng Anh là narrator (danh từ), commentator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.