TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

narrator

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/nəˈɹeɪ.tə/ US/ˈnæˌɹeɪ.təɹ/ giọng máy của trình duyệt

narrator nghĩa là người chuyện kể, người tường thuật, người dẫn chuyện.

Nghĩa của narrator

Danh từ

  1. Người chuyện kể, người tường thuật.

Dạng từ của narrator

Số nhiềunarrators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narrator

Đồng nghĩa

Họ từ của narrator

Câu hỏi thường gặp

narrator nghĩa là gì?

narrator (danh từ) nghĩa là người chuyện kể, người tường thuật, người dẫn chuyện.

narrator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của narrator: giọng Anh (UK) /nəˈɹeɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈnæˌɹeɪ.təɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.