narrator
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/nəˈɹeɪ.tə/
US/ˈnæˌɹeɪ.təɹ/
giọng máy của trình duyệt
narrator nghĩa là người chuyện kể, người tường thuật, người dẫn chuyện.
Nghĩa của narrator
Danh từ
- Người chuyện kể, người tường thuật.
Dạng từ của narrator
| Số nhiều | narrators |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với narrator
Đồng nghĩa
Họ từ của narrator
Câu hỏi thường gặp
narrator nghĩa là gì?
narrator (danh từ) nghĩa là người chuyện kể, người tường thuật, người dẫn chuyện.
narrator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của narrator: giọng Anh (UK) /nəˈɹeɪ.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈnæˌɹeɪ.təɹ/.