TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tạo ra tiếng Anh là gì?

"người tạo ra" trong tiếng Anh là maker (danh từ), generator (danh từ), author (danh từ).

maker Danh từ

UK/ˈmeɪk.ə/US/ˈmeɪk.ɚ/

Nghĩa: Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.

Xem đầy đủ từ "maker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generator Danh từ

UK/ˈdʒɛnəɹeɪtə(ɹ)/US/ˈdʒɛnəɹeɪtə(ɹ)/

Nghĩa: Người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành.

Xem đầy đủ từ "generator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

author Danh từ

UK/ˈɔː.θə/US/ˈɔ.θɚ/

Nghĩa: Người tạo ra, người gây ra.

  • author of evilngười gây ra các điều ác

Xem đầy đủ từ "author": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tạo ra tiếng Anh là gì?

"người tạo ra" trong tiếng Anh là maker (danh từ), generator (danh từ), author (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.