author
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɔː.θə/
US/ˈɔ.θɚ/
giọng máy của trình duyệt
author nghĩa là tác giả, người tạo ra, người gây ra, tạo ra.
Nghĩa của author
Danh từ
- Tác giả.
- Ho Ngoc Duc is the author of the FVDP software.Hồ Ngọc Đức là tác giả của phần mềm FVDP
- Người tạo ra, người gây ra.
- author of evilngười gây ra các điều ác
- Tôn giáo Đảng sáng tạo (Chúa).
Ngoại động từ
- Tạo ra, sáng tạo, sáng tác.
Dạng từ của author
| Số nhiều | authors |
| Ngôi thứ ba số ít | authors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | authoring |
| Quá khứ phân từ | authored |
| Quá khứ | authored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với author
Đồng nghĩa
Họ từ của author
Câu ví dụ với author
- Shakespeare is the author of Hamlet. Shakespeare là tác giả của Hamlet.
- Don't you know this author? Bạn không biết tác gia này ư?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
author nghĩa là gì?
author (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tác giả, người tạo ra, người gây ra, tạo ra.
author phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của author: giọng Anh (UK) /ˈɔː.θə/, giọng Mỹ (US) /ˈɔ.θɚ/.