TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người thám hiểm tiếng Anh là gì?

"người thám hiểm" trong tiếng Anh là explorer (danh từ), pathfinder (danh từ), path-finder (danh từ).

explorer Danh từ

UK/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/US/ɛkˈsplɔːɹə(ɹ)/

Nghĩa: Người thăm dò, người thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "explorer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pathfinder Danh từ

UK/ˈpɑːθfaɪndə/US/ˈpæθˌfaɪndəɹ/

Nghĩa: Người thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "pathfinder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

path-finder Danh từ

US/ˈpæθ.ˈfɑɪn.dɜː/

Nghĩa: Người mở đường, người thám hiểm.

Xem đầy đủ từ "path-finder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người thám hiểm tiếng Anh là gì?

"người thám hiểm" trong tiếng Anh là explorer (danh từ), pathfinder (danh từ), path-finder (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.