TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người thân tiếng Anh là gì?

"người thân" trong tiếng Anh là relative (danh từ), intimate (danh từ).

relative Danh từ

UK/ˈɹɛl.ə.tɪv/US/ˈɹɛl.ə.tɪv/

Nghĩa: họ hàng, người thân, thân nhân

Xem đầy đủ từ "relative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimate Danh từ

UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/

Nghĩa: Người thân, người tâm phúc.

Xem đầy đủ từ "intimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người thân tiếng Anh là gì?

"người thân" trong tiếng Anh là relative (danh từ), intimate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.