TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intimate

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɪn.tɪ.mət/ US/ˈɪn.tɪ.mət/ giọng máy của trình duyệt

intimate nghĩa là thân mật, mật thiết, riêng tư, riêng biệt.

Nghĩa của intimate

Tính từ

  1. Thân mật, mật thiết, thân tình, quen thuộc.
  2. Riêng tư, riêng biệt; ấm cúng.
  3. Chung chăn chung gối; gian dâm, thông dâm.
  4. Thuộc Bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...).

Danh từ

  1. Người thân, người tâm phúc.
  2. Người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...).

Ngoại động từ

  1. Báo cho biết, cho biết.
  2. Gợi cho biết, gợi ý.

Dạng từ của intimate

So sánh hơnmore intimate
So sánh nhấtmost intimate
Số nhiềuintimates
Ngôi thứ ba số ítintimates
Hiện tại phân từ (-ing)intimating
Quá khứ phân từintimated
Quá khứintimated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intimate

Đồng nghĩa

Họ từ của intimate

Câu hỏi thường gặp

intimate nghĩa là gì?

intimate (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là thân mật, mật thiết, riêng tư, riêng biệt.

intimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intimate: giọng Anh (UK) /ˈɪn.tɪ.mət/, giọng Mỹ (US) /ˈɪn.tɪ.mət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.