TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người yêu cũ tiếng Anh là gì?

"người yêu cũ" trong tiếng Anh là ex (danh từ), ex-boyfriend (danh từ), ex-girlfriend (danh từ).

ex Danh từ

UK/ɛks/US/ɛks/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu cũ; vợ cũ, chồng cũ.

Xem đầy đủ từ "ex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ex-boyfriend Danh từ

Nghĩa: Bạn trai cũ, người yêu cũ.

Xem đầy đủ từ "ex-boyfriend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ex-girlfriend Danh từ

Nghĩa: Bạn gái cũ, người yêu cũ.

Xem đầy đủ từ "ex-girlfriend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người yêu cũ tiếng Anh là gì?

"người yêu cũ" trong tiếng Anh là ex (danh từ), ex-boyfriend (danh từ), ex-girlfriend (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "ex": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).