TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ex

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛks/ US/ɛks/ giọng máy của trình duyệt

ex nghĩa là từ, bán từ, tuyệt chủng, ích.

Nghĩa của ex

Danh từ

  1. Thương nghiệp Từ, bán từ, bán tại (hàng hoá).
    • ex shiptừ tàu (chở hàng)
    • ex storetừ cửa hàng
    • price ex worksgiá bán tại nhà máy

Viết tắt

  1. Viết tắt của Extinct.
  2. Tình trạng bảo tồn Tuyệt chủng

Dạng từ của ex

Số nhiềuexes
Ngôi thứ ba số ítexes
Hiện tại phân từ (-ing)exing
Quá khứ phân từexed
Quá khứexed
So sánh hơnmore ex
So sánh nhấtmost ex

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ex

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của ex

Cụm từ, thành ngữ với ex

  • ex ante — Từ trước; Dự tính; dự định.
  • ex post — Từ sau; sau đó.
  • ex post facto — Có hiệu lực về trước, có hiệu lực hồi tố.

Câu ví dụ với ex

  • Tom sat across from Mary, his ex-girlfriend. Tom ngồi cạnh Mary - bạn gái cũ của anh ta.
  • Why was your ex-husband here? Tại sao chồng cũ của bạn lại ở đây?
  • We're both Tom's ex-wives. Chúng tôi đều là vợ cũ của Tom.
  • I found out that Tom is Mary's ex-boyfriend. Tôi phát hiện ra Tom là bạn trai cũ của Mary.
  • I'm an ex-smoker. Tôi là người từng hút thuốc.
  • He has to pay maintenance to his ex-wife and children. Anh ta phải trả tiền cấp dưỡng cho vợ cũ và các con.
  • Tom never talks about his exes. Tom không bao giờ nói về người cũ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ex nghĩa là gì?

ex (danh từ, viết tắt) nghĩa là từ, bán từ, tuyệt chủng, ích.

ex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ex: giọng Anh (UK) /ɛks/, giọng Mỹ (US) /ɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.