TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngầu tiếng Anh là gì?

"ngầu" trong tiếng Anh là cool (tính từ), tuff (tính từ), bloodshot.

cool Tính từ

UK/kuːl/US/kul/

Nghĩa: Đúng mốt, sành điệu, ngầu.

  • That's a cool motorcycle.Đấy là một chiếc xe máy ngầu đấy.
  • He's really cool, isn't he?Cậu ấy ngầu nhở?

Xem đầy đủ từ "cool": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tuff Tính từ

UK/tʌf/US/tʌf/

Nghĩa: Ngầu; đỉnh; chất; nghệ.

  • Bro thinks he's tuff.Ông anh tưởng mình là ngầu

Xem đầy đủ từ "tuff": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bloodshot

Xem đầy đủ từ "bloodshot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngầu tiếng Anh là gì?

"ngầu" trong tiếng Anh là cool (tính từ), tuff (tính từ), bloodshot.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.