Ngầu tiếng Anh là gì?
"ngầu" trong tiếng Anh là cool (tính từ), tuff (tính từ), bloodshot.
cool Tính từ
UK/kuːl/US/kul/
Nghĩa: Đúng mốt, sành điệu, ngầu.
- That's a cool motorcycle.Đấy là một chiếc xe máy ngầu đấy.
- He's really cool, isn't he?Cậu ấy ngầu nhở?
tuff Tính từ
UK/tʌf/US/tʌf/
Nghĩa: Ngầu; đỉnh; chất; nghệ.
- Bro thinks he's tuff.Ông anh tưởng mình là ngầu
bloodshot
Câu hỏi thường gặp
Ngầu tiếng Anh là gì?
"ngầu" trong tiếng Anh là cool (tính từ), tuff (tính từ), bloodshot.