Ngồi rồi tiếng Anh là gì?
"ngồi rồi" trong tiếng Anh là idle (tính từ), twiddle one's thumbs (cụm động từ), twirl one's thumbs (cụm động từ).
idle Tính từ
UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/
Nghĩa: Ngồi rồi, không làm việc gì.
- in an idle hourtrong lúc ngồi rồi
twiddle one's thumbs Cụm động từ
Nghĩa: Ngồi rồi, không làm gì.
Xem đầy đủ từ "twiddle one's thumbs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
twirl one's thumbs Cụm động từ
Nghĩa: Ngồi rồi, ngồi không.
Xem đầy đủ từ "twirl one's thumbs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Ngồi rồi tiếng Anh là gì?
"ngồi rồi" trong tiếng Anh là idle (tính từ), twiddle one's thumbs (cụm động từ), twirl one's thumbs (cụm động từ).