TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngồi rồi tiếng Anh là gì?

"ngồi rồi" trong tiếng Anh là idle (tính từ), twiddle one's thumbs (cụm động từ), twirl one's thumbs (cụm động từ).

idle Tính từ

UK/ˈaɪd(ə)l/US/ˈaɪd(ə)l/

Nghĩa: Ngồi rồi, không làm việc gì.

  • in an idle hourtrong lúc ngồi rồi

Xem đầy đủ từ "idle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twiddle one's thumbs Cụm động từ

Nghĩa: Ngồi rồi, không làm gì.

Xem đầy đủ từ "twiddle one's thumbs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

twirl one's thumbs Cụm động từ

Nghĩa: Ngồi rồi, ngồi không.

Xem đầy đủ từ "twirl one's thumbs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngồi rồi tiếng Anh là gì?

"ngồi rồi" trong tiếng Anh là idle (tính từ), twiddle one's thumbs (cụm động từ), twirl one's thumbs (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.