TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngữ điệu tiếng Anh là gì?

"ngữ điệu" trong tiếng Anh là intonation (danh từ), cadence (danh từ), intonational (tính từ).

intonation Danh từ

UK/ɪntəˈneɪʃən/US/ɪntəˈneɪʃən/

Nghĩa: ngữ điệu, sự ngâm nga

Xem đầy đủ từ "intonation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cadence Danh từ

UK/ˈkeɪ̯dəns/US/ˈkeɪ̯dəns/

Nghĩa: Giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu.

  • He has a mighty cadenceÔng ấy có một ngữ điệu mạnh mẽ

Xem đầy đủ từ "cadence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intonational Tính từ

Nghĩa: (thuộc) ngữ điệu.

Xem đầy đủ từ "intonational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngữ điệu tiếng Anh là gì?

"ngữ điệu" trong tiếng Anh là intonation (danh từ), cadence (danh từ), intonational (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.