Ngữ điệu tiếng Anh là gì?
"ngữ điệu" trong tiếng Anh là intonation (danh từ), cadence (danh từ), intonational (tính từ).
intonation Danh từ
UK/ɪntəˈneɪʃən/US/ɪntəˈneɪʃən/
Nghĩa: ngữ điệu, sự ngâm nga
cadence Danh từ
UK/ˈkeɪ̯dəns/US/ˈkeɪ̯dəns/
Nghĩa: Giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển; ngữ điệu.
- He has a mighty cadenceÔng ấy có một ngữ điệu mạnh mẽ
intonational Tính từ
Nghĩa: (thuộc) ngữ điệu.
Câu hỏi thường gặp
Ngữ điệu tiếng Anh là gì?
"ngữ điệu" trong tiếng Anh là intonation (danh từ), cadence (danh từ), intonational (tính từ).