TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngữ văn tiếng Anh là gì?

"ngữ văn" trong tiếng Anh là philology (danh từ), philological (tính từ), Vietnamese.

philology Danh từ

UK/fɪˈlɒl.ə.d͡ʒɪ/US/fɪˈlɑ.lə.d͡ʒi/ giọng người thật

Nghĩa: bác ngữ học, ngữ văn, ngôn ngữ học

Xem đầy đủ từ "philology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philological Tính từ

UK/ˌfɪ.ləˈlɒ.dʒɪ.kəl/US/ˌfɪ.ləˈlɒ.dʒɪ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngữ văn.

Xem đầy đủ từ "philological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Vietnamese

UK/ˌviː.ət.nəˈmiːz/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "Vietnamese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngữ văn tiếng Anh là gì?

"ngữ văn" trong tiếng Anh là philology (danh từ), philological (tính từ), Vietnamese.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "philology": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "Vietnamese": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.