TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vietnamese

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌviː.ət.nəˈmiːz/ giọng máy của trình duyệt

Vietnamese nghĩa là việt nam, việt, kinh, người việt nam.

Nghĩa của Vietnamese

Tính từ

  1. thuộc Việt Nam.
    • Vietnamese historylịch sử Việt Nam
  2. Việt, Kinh.
  3. thuộc Tiếng Việt.

Danh từ riêng

  1. Người Việt Nam.
  2. Người Việt, người Kinh.
  3. Tiếng Việt, Việt ngữ.

Dạng từ của Vietnamese

Số nhiềuVietnamese

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vietnamese

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với Vietnamese

  • Vietnamese balm — Kinh giới.
  • Vietnamese coriander — Rau răm.
  • Vietnamese greenfinch — Sẻ thông họng vàng.
  • Vietnamese studies — Việt Nam học.

Câu ví dụ với Vietnamese

  • Have you got an English-Vietnamese dictionary? Bạn có từ điển Anh-Việt không?
  • Tom speaks Vietnamese, his wife's native language. Tom nói tiếng Việt, ngôn ngữ bản địa của vợ anh ấy.
  • I want to make you Vietnamese food. Tôi muốn làm đồ ăn Việt Nam cho bạn.
  • Vietnamese is not a very easy language. Tiếng Việt không phải là một ngôn ngữ rất dễ.
  • Vietnamese is a difficult but beautiful language. Tiếng Việt là một ngôn ngữ tuy khó mà lại đẹp.
  • How many tones are there in Vietnamese? Có bao nhiêu thanh điệu trong tiếng Việt?
  • How should I write "direct" in Vietnamese? "Direct" trong tiếng Việt thì viết kiểu gì?
  • I only speak a little Vietnamese. Tôi chỉ nói được một ít tiếng Việt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Vietnamese nghĩa là gì?

Vietnamese (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là việt nam, việt, kinh, người việt nam.

Vietnamese phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Vietnamese: giọng Anh (UK) /ˌviː.ət.nəˈmiːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.