TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngay cả tiếng Anh là gì?

"ngay cả" trong tiếng Anh là even (phó từ), even if.

even Phó từ

UK/ˈiːvən/US/ˈiːvən/

Nghĩa: Ngay cả, ngay, thậm chí.

  • Even Tom didn't know what to do.Ngay cả Tom cũng không biết là nên làm gì.
  • Even my grandma can send an SMS.Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là.

Xem đầy đủ từ "even": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

even if

UK/ˌiːvən ˈɪf/US/ˌiːvən ˈɪf/

  • We'll finish the work even if it takes us all day.Chúng tôi sẽ hoàn thành công việc ngay cả nếu chúng tôi mất cả ngày.
  • We still go to school even if it rains.Chúng tôi vẫn đến trường ngay cả khi trời mưa.

Xem đầy đủ từ "even if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngay cả tiếng Anh là gì?

"ngay cả" trong tiếng Anh là even (phó từ), even if.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.