TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngay khi tiếng Anh là gì?

"ngay khi" trong tiếng Anh là once (liên từ), instantly (liên từ).

once Liên từ

UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/ giọng người thật

Nghĩa: Khi mà, ngay khi, một khi.

  • once he hesitates we have himmột khi nó do dự là ta thắng nó đấy

Xem đầy đủ từ "once": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instantly Liên từ

UK/ˈɪnstəntli/ giọng người thật

Nghĩa: Ngay khi.

  • I came instantly I saw the needngay khi thấy sự cần thiết tôi đến ngay

Xem đầy đủ từ "instantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngay khi tiếng Anh là gì?

"ngay khi" trong tiếng Anh là once (liên từ), instantly (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "once": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "instantly": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.