TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghĩ lại tiếng Anh là gì?

"nghĩ lại" trong tiếng Anh là rethink (động từ), have second thoughts (cụm động từ), remember oneself (cụm từ).

rethink Động từ

UK/ɹiːˈθɪŋk/US/ɹiːˈθɪŋk/

Nghĩa: nghĩ lại

Xem đầy đủ từ "rethink": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have second thoughts Cụm động từ

Nghĩa: Nghĩ lại.

Xem đầy đủ từ "have second thoughts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

remember oneself Cụm từ

Nghĩa: Sự nghĩ lại, sực nhớ lại.

Xem đầy đủ từ "remember oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghĩ lại tiếng Anh là gì?

"nghĩ lại" trong tiếng Anh là rethink (động từ), have second thoughts (cụm động từ), remember oneself (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.