TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghĩa trang tiếng Anh là gì?

"nghĩa trang" trong tiếng Anh là graveyard (danh từ), cemetery (danh từ), burial-ground (danh từ).

graveyard Danh từ

US/ˈɡɹeɪvˌjɑɹd/

Nghĩa: nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma

  • Graveyards are chthonic places.Nghĩa trang là chốn âm phủ.
  • You can find peace in every graveyard.Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào.

Xem đầy đủ từ "graveyard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cemetery Danh từ

UK/ˈsɛm.ɪˌtɹi/US/ˈsɛm.ɪˌtɛɹ.i/

Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa.

Xem đầy đủ từ "cemetery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burial-ground Danh từ

Nghĩa: Nghĩa trang, nghĩa địa.

Xem đầy đủ từ "burial-ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

burying-ground Danh từ

Nghĩa: Nghĩa trang.

Xem đầy đủ từ "burying-ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa trang tiếng Anh là gì?

"nghĩa trang" trong tiếng Anh là graveyard (danh từ), cemetery (danh từ), burial-ground (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.