graveyard
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈɡɹeɪvˌjɑɹd/
giọng máy của trình duyệt
graveyard nghĩa là nghĩa địa, bãi tha ma, nghĩa trang.
Nghĩa của graveyard
Danh từ
- Nghĩa địa, bãi tha ma.
Dạng từ của graveyard
| Số nhiều | graveyards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với graveyard
Đồng nghĩa
Họ từ của graveyard
Cụm từ, thành ngữ với graveyard
- graveyard shift — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Kíp làm đêm, ca ba.
Câu ví dụ với graveyard
- You can find peace in every graveyard. Bạn có thể tìm thấy sự bình yên ở bất kì nghĩa trang nào.
- Graveyards are chthonic places. Nghĩa trang là chốn âm phủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
graveyard nghĩa là gì?
graveyard (danh từ) nghĩa là nghĩa địa, bãi tha ma, nghĩa trang.
graveyard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của graveyard: giọng Mỹ (US) /ˈɡɹeɪvˌjɑɹd/.