Nghề công trình sư tiếng Anh là gì?
"nghề công trình sư" trong tiếng Anh là engineering (danh từ), engineership (danh từ).
engineering Danh từ
UK/ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə.ɹɪŋ/US/ˌɛn.d͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ.ɪŋ/
Nghĩa: Kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.
engineership Danh từ
Nghĩa: Chức kỹ sư, chức công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.
Câu hỏi thường gặp
Nghề công trình sư tiếng Anh là gì?
"nghề công trình sư" trong tiếng Anh là engineering (danh từ), engineership (danh từ).