engineering
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə.ɹɪŋ/
US/ˌɛn.d͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
engineering nghĩa là kỹ thuật kỹ sư, nghề kỹ sư.
Nghĩa của engineering
Danh từ
- Kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư.
- Kỹ thuật xây dựng ((cũng) civil engineerings).
- military engineeringkỹ thuật công binh
- Số nhiều Ruốm khứ mánh khoé.
Dạng từ của engineering
| Số nhiều | engineerings |
Họ từ của engineering
Cụm từ, thành ngữ với engineering
- engineering board — Bảng công trình, ủy ban quản lí công trình.
- engineering cybernetics — Kỹ thuật điều khiển, kỹ thuật xibecnêtic.
- engineering method — Phương pháp kỹ thuật.
- engineering reliability — Độ tin cậy kỹ thuật.
- engineering unit — Đơn vị kỹ thuật.
Câu hỏi thường gặp
engineering nghĩa là gì?
engineering (danh từ) nghĩa là kỹ thuật kỹ sư, nghề kỹ sư.
engineering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của engineering: giọng Anh (UK) /ˌɛn(d)ʒɪˈnɪə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌɛn.d͡ʒɪˈnɪ(ə)ɹ.ɪŋ/.