TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghị trường tiếng Anh là gì?

"nghị trường" trong tiếng Anh là parliament (danh từ), parliamentary (tính từ), talking-shop (danh từ).

parliament Danh từ

UK/ˈpɑːləmənt/US/ˈpɑɹləmənt/

Nghĩa: Nghị viện; nghị trường.

Xem đầy đủ từ "parliament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

parliamentary Tính từ

UK/ˌpɑːləˈmɛnt(ə)ɹi/US/ˌpɑɹləˈmɛnt(ə)ɹi/

Nghĩa: Nghị trường; của nghị viện.

  • old parliamentary handtay nghị sĩ già đời, nghị sĩ có nhiều kinh nghiệm nghị trường

Xem đầy đủ từ "parliamentary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

talking-shop Danh từ

US/ˈtɔ.kiɳ.ˈʃɑːp/

Nghĩa: Diễn đàn, nghị trường, sự huyênh hoang khoác lác trên diễn đàn.

Xem đầy đủ từ "talking-shop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghị trường tiếng Anh là gì?

"nghị trường" trong tiếng Anh là parliament (danh từ), parliamentary (tính từ), talking-shop (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.