Nghị trường tiếng Anh là gì?
"nghị trường" trong tiếng Anh là parliament (danh từ), parliamentary (tính từ), talking-shop (danh từ).
parliament Danh từ
UK/ˈpɑːləmənt/US/ˈpɑɹləmənt/
Nghĩa: Nghị viện; nghị trường.
parliamentary Tính từ
UK/ˌpɑːləˈmɛnt(ə)ɹi/US/ˌpɑɹləˈmɛnt(ə)ɹi/
Nghĩa: Nghị trường; của nghị viện.
- old parliamentary handtay nghị sĩ già đời, nghị sĩ có nhiều kinh nghiệm nghị trường
talking-shop Danh từ
US/ˈtɔ.kiɳ.ˈʃɑːp/
Nghĩa: Diễn đàn, nghị trường, sự huyênh hoang khoác lác trên diễn đàn.
Câu hỏi thường gặp
Nghị trường tiếng Anh là gì?
"nghị trường" trong tiếng Anh là parliament (danh từ), parliamentary (tính từ), talking-shop (danh từ).