TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghị viên tiếng Anh là gì?

"nghị viên" trong tiếng Anh là diet (danh từ), representative (danh từ).

diet Danh từ

UK/ˈdaɪət/US/ˈdaɪət/

Nghĩa: Nghị viên (ở các nước khác nước Anh).

Xem đầy đủ từ "diet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representative Danh từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/

Nghĩa: Nghị viên.

  • the House of Representative(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hạ nghị viện

Xem đầy đủ từ "representative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghị viên tiếng Anh là gì?

"nghị viên" trong tiếng Anh là diet (danh từ), representative (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.