Nghị viên tiếng Anh là gì?
"nghị viên" trong tiếng Anh là diet (danh từ), representative (danh từ).
diet Danh từ
UK/ˈdaɪət/US/ˈdaɪət/
Nghĩa: Nghị viên (ở các nước khác nước Anh).
representative Danh từ
UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/
Nghĩa: Nghị viên.
- the House of Representative(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hạ nghị viện
Câu hỏi thường gặp
Nghị viên tiếng Anh là gì?
"nghị viên" trong tiếng Anh là diet (danh từ), representative (danh từ).