TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghịch lý tiếng Anh là gì?

"nghịch lý" trong tiếng Anh là paradox (danh từ), paradoxical (tính từ), paradoxically (phó từ).

paradox Danh từ

UK/ˈpæɹ.əˌdɒks/US/ˈpæɹ.əˌdɑks/

Nghĩa: nghịch lý

Xem đầy đủ từ "paradox": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paradoxical Tính từ

UK/ˌpæɹəˈdɒksɪkəl/US/ˌpɛɹəˈdɑːksɪkəl/

Nghĩa: Ngược đời, nghịch lý.

Xem đầy đủ từ "paradoxical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paradoxically Phó từ

UK/ˌpaɹəˈdɒksɪkli/US/ˌpɛɹəˈdɑksɪkli/

Nghĩa: Nghịch lý, ngược đời.

Xem đầy đủ từ "paradoxically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghịch lý tiếng Anh là gì?

"nghịch lý" trong tiếng Anh là paradox (danh từ), paradoxical (tính từ), paradoxically (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.