TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghịch từ tiếng Anh là gì?

"nghịch từ" trong tiếng Anh là diamagnetism (danh từ), diamagnetic (tính từ), diamgantism (danh từ).

diamagnetism Danh từ

Nghĩa: nghịch từ

Xem đầy đủ từ "diamagnetism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diamagnetic Tính từ

UK/daɪəmæɡˈnɛtɪk/US/daɪəmæɡˈnɛtɪk/

Nghĩa: Nghịch từ.

  • a diamagnetic bodychất nghịch từ

Xem đầy đủ từ "diamagnetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diamgantism Danh từ

Nghĩa: Tính nghịch từ.

Xem đầy đủ từ "diamgantism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghịch từ tiếng Anh là gì?

"nghịch từ" trong tiếng Anh là diamagnetism (danh từ), diamagnetic (tính từ), diamgantism (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.