TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghiệp chướng tiếng Anh là gì?

"nghiệp chướng" trong tiếng Anh là karma (danh từ), fate (danh từ).

karma Danh từ

UK/ˈkɑː.mə/US/ˈkɑː.mə/

Nghĩa: nghiệp, nghiệp chướng, yết-ma

Xem đầy đủ từ "karma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fate Danh từ

UK/feɪt/US/feɪt/

Nghĩa: Nghiệp chướng.

Xem đầy đủ từ "fate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghiệp chướng tiếng Anh là gì?

"nghiệp chướng" trong tiếng Anh là karma (danh từ), fate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.