TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngoài nước tiếng Anh là gì?

"ngoài nước" trong tiếng Anh là overseas (tính từ), oversea (tính từ).

overseas Tính từ

UK/ˌəʊvəˈsiːz/US/ˌoʊvɚˈsiːz/

Nghĩa: Ngoài nước, hải ngoại.

Xem đầy đủ từ "overseas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oversea Tính từ

UK/ˌəʊ.vəˈsiː/US/ˌoʊ.vɚˈsi/

Nghĩa: Ngoài nước, hải ngoại.

Xem đầy đủ từ "oversea": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngoài nước tiếng Anh là gì?

"ngoài nước" trong tiếng Anh là overseas (tính từ), oversea (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.